Máy phay đứng kiểu đầu gối cỡ lớn, độ chính xác cao, thủ công, tải nặng X5036 – Giá
|
MỤC |
Thông số kỹ thuật |
|
LOẠI |
Dọc |
|
Năng lực gia công |
Công việc nặng |
|
Hành trình bàn theo trục X |
1020 mm |
|
Hành trình bàn theo trục Y |
300 mm |
|
Hành trình bàn theo trục Z |
410 mm |
|
Côn trục chính |
7:24 #50 |
|
Phạm vi tốc độ trục chính |
30 - 1500 vòng/phút |
|
Trọng lượng |
3370 kg |
|
Bảo hành |
2 Năm |
|
Tải trọng tối đa của bàn |
750 kg |
|
Nơi sản xuất |
Sơn Đông, Trung Quốc |
- Mô tả
- Thông số kỹ thuật
- Hình ảnh chi tiết
- Giới thiệu công ty
Mô tả:

Máy phay đứng kiểu đầu gối X5036:
Máy phay đứng kiểu gối X5036 phù hợp để phay các bề mặt phẳng, nghiêng, góc, rãnh bằng cách sử dụng dao phay đĩa, dao phay góc, dao phay định hình và dao phay mặt kim loại. Khi lắp thêm đầu chia độ, máy có thể thực hiện các thao tác phay bánh răng, dao, rãnh xoắn, cam và bánh xe dạng ống.
Đầu phay đứng có thể xoay ±45°, trục chính có thể di chuyển theo phương thẳng đứng. Các chuyển động dọc, ngang và thẳng đứng của bàn máy đều có thể điều khiển bằng tay hoặc bằng cơ cấu truyền động, đồng thời hỗ trợ di chuyển nhanh. Máy được trang bị bàn làm việc lớn, một bộ giá đỡ dạng cần nhô ra để lắp nút bấm điện và một tay quay điều khiển bằng tay ở phía trước bàn máy, nhờ đó việc vận hành máy trở nên dễ dàng. Bàn làm việc và các bề mặt trượt được chế tạo từ vật liệu gang chất lượng cao đã tôi cứng nhằm đảm bảo độ chính xác cao.
Các đặc điểm hiệu suất chính:
1. Sử dụng thanh ray thép kiểu mô-men mang lại độ ổn định cao và tốt
2. Tôi cao tần bề mặt bàn làm việc và bề mặt dẫn hướng
3. Bàn làm việc có dịch chuyển tự động theo trục Y và X nhờ truyền động bánh răng, còn trục Z được nâng hạ bằng điện
4.X5036B – loại bàn trượt (1200 mm) để kéo dài bề mặt làm việc của bàn máy, tăng độ ổn định
5. Đầu phay kiểu B có thiết bị cấp liệu tự động, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu người dùng về chiều dài bàn làm việc theo hướng X là 1300 mm
Thông số kỹ thuật chính của sản phẩm:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | X5036 |
| Kích thước bàn | mm | 360×1600 |
| Rãnh chữ T (Số lượng–Chiều rộng–Chiều sâu) | mm | 3×18×80 |
| Tải trọng tối đa cho phép trên bàn máy | kg | 550 |
| Hành trình dọc (thủ công/tự động) X | mm | 1020/1000 |
| Hành trình ngang (thủ công/tự động) Y | mm | 300/280 |
| Hành trình đứng (thủ công/tự động) Z | mm | 410/400 |
| Các bước tốc độ cấp liệu | - | 18 bước |
| Dải tốc độ cấp liệu – Dọc X | mm/phút | 15-750 |
| Dải tốc độ ăn phôi - Ngang Y | mm/phút | 15-750 |
| Dải tốc độ ăn phôi - Đứng Z | mm/phút | 5.7-280 |
| Dải tốc độ chạy nhanh - Dọc X | mm/phút | 2250 |
| Dải tốc độ chạy nhanh - Ngang Y | mm/phút | 2250 |
| Dải tốc độ chạy nhanh - Đứng Z | mm/phút | 844 |
| Khoảng cách từ tâm bàn đến thanh dẫn hướng đứng | mm | 235-535 |
| Đường kính trục gá dao | mm | φ32–φ40 |
| Khoảng cách nhỏ nhất từ mặt đầu trục chính đến bàn | mm | 50-460 |
| Hành trình ống trượt trục chính | mm | 75 |
| Khoảng cách từ thanh dẫn hướng đứng đến tâm trục chính | mm | 380 |
| Góc quay tối đa của đầu phay đứng | ° | ±45° |
| Độ côn lỗ trục chính | - | 7:24 #50 |
| Đường kính lỗ trục | mm | φ29 |
| Bước tốc độ trục chính | - | 18 bước |
| Dải tốc độ trục chính | r/phút | 30-1500 |
| Công suất động cơ chính | kW | 7.5 |
| Công suất động cơ chạy dao | kW | 1.5 |
| Công suất bơm làm mát | kW | 0.12 |
| Kích thước tổng thể | mm | 2307×2067×2096 |
| Kích thước hộp đóng gói | mm | 2240×2070×2250 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 3370 |
Hình Ảnh Chi Tiết:
![]() |
![]() |
|
DẪN HƯỚNG HÌNH CHỮ NHẬT
Các thanh dẫn hướng hình chữ nhật được tôi, có độ ổn định và độ cứng cao.
|
Hộp điện
Delixi và Schneider, chứng nhận CE là thiết bị tiêu chuẩn
|
![]() |
![]() |
|
X/Y/Z TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG ĂN
Tự động tiến dao theo trục X/Y, nâng hạ điện tử trục Z, giúp rút ngắn thời gian gia công
|
dRO 3 TRỤC
màn hình đọc số kỹ thuật số 3 trục là tùy chọn, cần chi phí bổ sung.
|
![]() |
![]() |
|
BẢNG CÔNG VIỆC
Hướng dẫn mài và cạo chính xác, làm nguội siêu âm.
|
PHAY ĐỨNG
Độ côn trục chính 7:24 IS050. Tốc độ trục chính: 60–1700 vòng/phút
|
Giới thiệu công ty:

CÔNG TY TNHH MÁY CÔNG NGHIỆP CNC ZAOZHUANG WOJIE có:
1. Nhà máy rộng hơn 60.000m² với hơn 150 công nhân.
2. Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt với hơn 24 bước quy trình kiểm tra.
3. Nhà máy có kinh nghiệm sản xuất máy CNC hơn 30 năm.
4. Dịch vụ trực tuyến 24 giờ bất cứ lúc nào.
5. Giao dịch với khách hàng ở hơn 150 quốc gia trên toàn thế giới.
6. Hợp tác với các thương hiệu nổi tiếng, như SIEMENS, FANUC, SYNTEC, v.v.
7. Hỗ trợ ODM và OEM.
8. Thời gian bảo hành là 24 tháng.

Chúng tôi cung cấp các máy móc chất lượng tốt hơn, dịch vụ sau bán hàng hiệu quả và chu đáo hơn cho khách hàng. Chân thành mong muốn được trao đổi với các đối tác từ nhiều quốc gia khác nhau, cùng hợp tác để đạt được lợi ích đôi bên.

Câu hỏi thường gặp:
1. Điều khoản thanh toán là gì?
A: T/T, 30% thanh toán ban đầu khi đặt hàng, 70% thanh toán còn lại trước khi giao hàng;
L/C không thể hủy ngang trả ngay. Khi chúng tôi nhận được khoản thanh toán trước,
chúng tôi sẽ bắt đầu sản xuất. khi máy sẵn sàng, chúng tôi sẽ gửi hình ảnh cho bạn.
sau khi chúng tôi nhận được khoản thanh toán còn lại của bạn, chúng tôi sẽ gửi máy cho bạn.
2. Điều kiện giao dịch của bạn là gì?
A : FOB, CFR và CIF đều chấp nhận được.
3. Thời gian giao hàng là khi nào?
A: Nếu máy bạn đặt là máy tiêu chuẩn,
chúng tôi có thể chuẩn bị máy trong vòng 15 ngày.
nếu một số máy đặc biệt thì sẽ mất thời gian lâu hơn.
Thời gian vận chuyển đến Châu Âu, Mỹ khoảng 30 ngày. Nếu bạn ở Úc hoặc Châu Á, thời gian sẽ ngắn hơn.
Bạn có thể đặt hàng theo thời gian giao hàng và thời gian vận chuyển. Chúng tôi sẽ cung cấp câu trả lời phù hợp.
4. Điều khoản thương mại của bạn là gì?
A: Các điều kiện FOB, CFR, CIF hoặc các điều khoản khác đều được chấp nhận.
5. Số lượng đặt hàng tối thiểu và chế độ bảo hành của bạn là gì?
A: MOQ là một bộ, và chế độ bảo hành là một năm. Nhưng chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ trọn đời cho máy móc.
6. Máy được đóng gói như thế nào?
A: Máy tiêu chuẩn sẽ được đóng gói trong thùng gỗ dán.
Liên hệ với chúng tôi:






